15:22 ICT Thứ năm, 21/06/2018 Trường Tiểu học Thạch Thắng tổ chức nhiều hoạt động vui Tết, đón xuân | Công khai các thông tin về nhà trường | Trường Tiểu học Thạch Thắng tổ chức lễ sơ kết học kì 1 | Khung kế hoạch thời gian năm học 2017 - 2018 Bộ GD-ĐT | Thông tư 15/2017 bổ sung điều chỉnh thông tư 28/2009/TT-BGD&ĐT | Thông báo mời họp CMHS lớp 1 đầu năm học 2017 - 2018 | Quy định về đạo đức nhà giáo | VP HĐND Tỉnh ký kết hỗ trợ xây dựng NTM xã Thạch Thắng | Kết quả thi IOE cấp trường năm học 2016 - 2017 | Thời khóa biểu nam học 2016 - 2017 | 

DANH MỤC

LIÊN KẾT WEBSITE

VIDEO

Loading the player...

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 2


Hôm nayHôm nay : 36

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 1007

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 113391

Trang nhất » Tin Tức » Ba công khai

Công khai các thông tin về nhà trường

Chủ nhật - 14/01/2018 21:40
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THẠCH HÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠCH THẮNG
_____________________
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017 - 2018
(M.05)
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
 
 
 
 
 
2 lớp  2 lớp 2 lớp 2 lớp 2 lớp
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
 
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động.
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.
 
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
- Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..
Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.
 
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
1. Đội ngũ nhà giáo đủ về số lượng, đảm bảo về chất lượng. Trình độ đạt trên chuẩn: 100%. 
2. Cán bộ quản lý: đủ, đảm bảo trình độ quản lý giáo dục theo yêu cầu
3. Phương pháp quản lý: Ứng dụng công nghệ thông tin vào tất cả các công tác quản lý, hoạt động giáo dục của trường, phần mềm quản trị V.EMIS. Giáo viên: người tổ chức các hoạt động, học sinh là trung tâm của các hoạt động.
 
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
- Lễ phép, tích cực, năng động
- Được giáo dục về kỹ năng sống
- Có ý thức bảo vệ môi trường
- Kết quả hoàn thành chương trình Tiểu học đạt 100%, hoàn thành chương trình lớp học đạt trên 99 %
 - Không có học sinh bỏ học.
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
 
                                                   Thạch Thắng, ngày 05 tháng 9 năm 2017
                                                    HIỆU TRƯỞNG
                                                    (Đã kí)
 
                                                                                           Dương Trọng Dũng
Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 Phòng giáo dục đào tạo Thạch Hà  
Trường Tiểu học Thạch Thắng
                                                           THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017 -2018
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 1 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 10 1,9
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường   -
IV Tổng diện tích đất (m2)   12961
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)   4500
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2)   54
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2)   120
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 2 1
2 Khối lớp 2 2 1
3 Khối lớp 3 2 1
4 Khối lớp 4 2 1
5 Khối lớp 5 2 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
15 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1  
2 Cát xét 1  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3  
5 Thiết bị khác (đàn) 4  
6 …..    
 
 
 
 
 
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 32,76
XI Nhà ăn 65,5
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
     
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1   1    0,17
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet (ADSL)  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
                                                  
                                                     Thạch Thắng, ngày 15 tháng 9 năm 2017
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
                                                                                          Dương Trọng Dũng
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
                    
Phòng giáo dục đào tạo Thạch Hà
Trường Tiểu học Thạch Thắng
 
 
THÔNG B¸O
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017 - 2018
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
20 18 2     12 5 3    
I Giáo viên 16 14 2     7 4      
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 3 3 1     3 1 1    
1 Mĩ thuật 1 1       1        
2 Thể dục                    
3 Âm nhạc 2 1 1     1   1    
4 Tiếng nước ngoài 1 1         1      
5 Tin học                    
II Cán bộ quản lý 2 2       2        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 1 1       1        
III Nhân viên 2 2           2    
1 Nhân viên văn thư                    
2 Nhân viên kế toán 1 1           1    
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế                    
5 Nhân viên thư viện 1 1           1    
6 Nhân viên khác                    
  ...                    
 
                                                   Thạch Thắng, ngày 15 tháng 9 năm 2017
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
                                                                                          Dương Trọng Dũng
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Phòng giáo dục đào tạo Thạch Hà
Trường Tiểu học Thạch Thắng
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016 - 2017
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 259 53 71 44 53 38
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
259 53 71 44 53 38
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất            
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
64,0 83,0 50,7 52,2 77,3 57,8
2 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
35,3 15,2 49,3 47,8 22,7 42,2
3 Cần cố gắng
 (tỷ lệ so với tổng số)
0,7 1,8 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo môn học            
1 Tiếng Việt            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
64,8 73,5 58,5 40,9 66 92
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
34,3 22,6 41,5 59,1 44 8
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0,7 3,7 0 0 o 0
2 Toán            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
62,9 60 73,2 47,7 75,5 50
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
36,2 38,8 26,8 52,3 24,5 50
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0,7 3,7 0 0 0 0
3 Khoa  học            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
70,3       71,6 68,4
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
29,7       28,4 31,6
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0       0 0
4 Lịch sử và Địa lí            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
56       39,6 78,9
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
44       60,4 21,1
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0       0 0
 
 
 
5 Tiếng nước ngoài            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
37     31,8 37,7 42,1
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
63     68,2 52,3 57,9
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0     0 0 0
6 Tiếng dân tộc            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
84,6       77,3 94,7
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
15,4       22,7 5,3
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0       0 0
8 Đạo đức            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
63,7 64,1 49,2 54,5 94,3 57,8
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
36,3 35,9 50,8 44,5 5,7 42,2
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
9 Tự nhiên và Xã hội            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
55,3 89,7 49,2 52,2    
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
44,7 10,3 50,8 47,8    
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0    
10 Âm nhạc            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
62,5 75,4 49,2 47,7 83 57,8
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
37,5 24,6 50,8 52,3 17 42,2
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
11 Mĩ thuật            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
59,4 62,2 49,2 40,9 86,7 57,8
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
40,6 37,8 50,8 59,1 13,3 42,2
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
12 Thủ công (Kỹ thuật)            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
64,8 77,3 49,2 54,5 86,7 57,8
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
35,2 22,7 50,8 45,5 13,3 42,2
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
13 Thể dục            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
60,2 56,6 49,2 54,5 84,9 57,8
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
39,8 43,4 50,8 45,5 15,1 42,2
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
99,2 96,2 100 100 100 100
 
a
Trong đó:
Học sinh Xuất sắc
(tỷ lệ so với tổng số)
37,4 54,7 46,9 27,2 30,1 31,5
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
           
2 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
99,2 96,2 100 100 100 100
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
0,8 3,8 0 0 0 0
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0,8 3,8 0 0 0 0
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
100         100
                                               Thạch Thắng, ngày 29 tháng 5 năm 2017
                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                                                   (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
 
                                                                                      Dương Trọng Dũng


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết